Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh viện
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh viện
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng đặt ngón trỏ lên giữa trán rồi chuyển đặt nằm ngang tạo như dấu chữ thập.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
sân trường
Hai bàn tay khép úp, bắt chéo nhau đặt giữa tầm ngực rồi kéo khỏa rộng sang hai bên Sau đó hai tay giơ cao qua khỏi đầu, các đầu ngón tay chạm, lòng bàn tay hướng vào nhau tạo hình dạng như mái nhà, rồi kéo vạt ra hai bên.
Từ phổ biến
ăn cơm
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
i
(không có)
cháo sườn
13 thg 5, 2021
bệnh viện
(không có)
con thỏ
(không có)
báo thức
(không có)
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
Bình Dương
31 thg 8, 2017
Lây qua máu
3 thg 5, 2020