Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hệ bài tiết

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hệ bài tiết

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

cai-co-1639

cái cổ

Các ngón tay phải chạm cổ.

rau-1803

râu

Ngón cái và trỏ của tay phải chạm nhau đặt lên mép râu rồi đẩy hai ngón tay ra hai bên theo độ dài của râu.

nuoc-bot-1791

nước bọt

Tay phải khép ngửa, mũi bàn tay hướng về trước các ngón hơi nhích cong rồi lắc lắc. Sau đó ngón trỏ tay phải chỉ nước bọt (chỉ hờ ngoài mép miệng).