Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hội

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hội

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe, ngón cái mở rộng, đưa từ hai bên vào giữa trước tầm ngực, sáu đầu ngón tay chạm nhau tạo thành hình tròn.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Lễ hội"

mieu-1553

miếu

Hai tay đánh hai chữ cái M, sáu đầu ngón chạm nhau, đặt tay giữa ngực rồi xá xuống hai lần.