Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hồi hộp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hồi hộp

Cách làm ký hiệu

Tay phải đặt ngửa giữa ngực rồi chúm mở các ngón tay hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

phe-binh-2877

phê bình

Bàn tay phải đánh chữ cái "B", đưa lên đập tay vào bên đầu phải hai lần, lòng bàn tay hướng ra trước.

cau-ca-2434

câu cá

Bàn tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, cánh tay duỗi thẳng ra phía trước rồi giật co tay vào.

lam-viec-2752

làm việc

Hai tay xòe, úp trước tầm ngực rồi nhấn xuống một cái và đưa qua phải rồi nhấn xuống một cái, sau đó run nhẹ hai tay.

them-2934

thêm

Bàn tay trái khép ngửa, bàn tay phải đánh chữ cái T rồi úp hờ trên không bàn tay trái sau đó nhích nhích tay phải lên đồng thời bàn tay đổi ra khép úp.

giup-do-2665

giúp đỡ

Cánh tay trái gập khuỷu, lòng bàn tay hướng vào người, bàn tay phải úp vào khuỷu tay trái rồi vỗ vỗ hai lần.