Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dây chuyền

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dây chuyền

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón út ra, đặt hai bên hông cổ, rồi kéo vòng theo cổ xuống tới khoảng nút áo thứ nhất áp hai mu bàn tay với nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

may-giat-1402

máy giặt

Tay phải xòe, các ngón hơi cong, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi xoay lắc hai lần.Sau đó hai tay nắm, úp hai nắm tay vào nhau rồi đẩy tay phải tới trước hai lần.

cay-gay-1196

cây gậy

Hai bàn tay nắm, khuỷu tay phải đặt lên mu bàn tay trái.Sau đó tay trái nắm đưa ra sau lưng, cánh tay phải đưa xuống dưới, đồng thời lưng hơi khom.

khinh-khi-cau-1369

khinh khí cầu

Bàn tay trái ngửa, các ngón tay chụm lại đặt giữa tầm ngực, bàn tay phải xòe, hơi khum đặt úp bàn tay phải lên chúm tay trái nhưng còn chừa một khoảng rộng, rồi hai bàn tay cùng di chuyển tới trước.

ta-563

tạ

Đánh chữ cái “T, A” rồi thêm dấu nặng.