Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ i
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ i
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón út lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Chữ cái"
Từ phổ biến
cảm cúm
31 thg 8, 2017
n
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
ti vi
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
Dubai
29 thg 3, 2021
phiền phức
4 thg 9, 2017
con cái
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
chim
(không có)