Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lùn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lùn

Cách làm ký hiệu

Tay phải khép úp đặt trước tầm cổ rồi đẩy hạ thấp xuống tới ngang tầm ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

lao-4015

láo

Bàn tay phải đánh chữ cái L đưa từ phải sang trái.

vang-tuoi-4227

vàng tươi

Tay phải đánh chữ cái “V” , lắc qua phải, sau đó đưa tay chếch sang trái, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo khỏa sang phải trái.

tuoi-tham-4212

tươi thắm

Tay phải xòe, lòng bàn tay hướng ra trước đưa chếch lên trái rồi khỏa sang phải. Sau đó hai bàn tay xòe úp dang rộng ra hai bên, kéo đưa vào giữa bắt chéo ở cổ tay, đồng thời hai bàn tay nắm lại.

don-gian-3906

đơn giản

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra rồi đẩy đẩy về bên trái hai lần.

ao-ao-3778

ào ào

Bàn tay phải khép, đặt bên ngoài tai phải, lòng bàn tay hướng ra trước. Đẩy mạnh tay ra trước hai lần, các ngón tay cử động , đầu hơi nghiêng sang trái.