Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông nội
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ông nội
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái N, đặt trước tầm ngực.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
tàu hỏa
(không có)
béo
(không có)
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
băng vệ sinh
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
xà bông
(không có)
cảm ơn
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
con cá sấu
10 thg 5, 2021
chồng (vợ chồng)
(không có)