Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ răng khểnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ răng khểnh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

cam-cum-6901

cảm cúm

Ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng vào trong. Các ngón tay vuốt mũi 2 lần. Mày chau lại, miệng mếu.

moi-1749

môi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào môi.