Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ răng khểnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ răng khểnh

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

diec-1674

điếc

Ngón trỏ tay phải chỉ vào lỗ tai phải rồi ngoáy hai vòng

nam-gioi-1767

nam giới

Các ngón tay chạm cằm hai lần.

vo-sinh-7248

Vô sinh

Ngón trỏ chỉ vào bụng, chuyển động tay từ trong ra ngoài, ngón trỏ và ngón giữa gập lại, hướng xuống. Môi trề, mày trau