Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trẻ con/con nít
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trẻ con/con nít
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
bé (em bé)
Bàn tay phải khép úp, đặt ngón cái chạm bên ngực trái rồi đưa tay sang phải thấp xuống ngang thắt lưng, lòng bàn tay úp.
Từ phổ biến
bánh mì
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
phường
4 thg 9, 2017
c
(không có)
bóng chuyền
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
bắp (ngô)
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
chổi
(không có)
cháo
(không có)