Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo sơ mi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ áo sơ mi

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm vào áo. Ngón trỏ và ngón cái của hai bàn tay đặt song song trước cổ, từ từ kéo nhẹ ra phía ngoài rồi hai ngón tay chạm vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

vang-kim-loai-333

vàng (kim loại)

Đầu ngón cái và ngón trỏ của tay phải chạm nhau, đưa qua đẩy vào từ đầu ngón áp út của trái vào tới đốt đeo nhẫn. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón út ra đẩy chếch về bên phải.

vien-ngoc-340

viên ngọc

Tay trái úp ngang tầm ngực, tay phải xòe, các ngón tóp vào, đặt ngửa tay phải lên cổ tay trái rồi lắc cổ tay phải qua lại, mắt nhìn vào tay phải.

mac-315

mặc

Hai tay chúm, úp lên hai vai rồi kéo vòng vào giữa ngực.