Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bé trai

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bé trai

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

xam-hai-tinh-duc-7249

Xâm hại tình dục

Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng xuống dưới, tay lắc. Chuyển động hướng lên đồng thời nắm các ngón tay, đẩy mạnh từ má xuống dưới. Mày chau, môi mím

khoa-hoc-4370

khoa học

Tay phải CCNT “K” để lên trán hai lần.

thai-nhi-4471

thai nhi

Hai tay, bàn tay hơi khum, lòng bàn tay hướng xuống, các ngón tay khép, để dưới ngực. Chuyển động cả hai bản tay theo hình vòng cung ra ngoài rồi đưa áp sát vào bụng dưới đồng thời hai bàn tay ngửa lên. Bàn tay khum, lòng tay trái hướng sang phải, lòng tay phải hướng sang trái, đầu ngón tay hướng ra trước, đặt hai tay ngang và gần nhau trước ngực.

lo-nieu-dao-nu-4379

lỗ niệu đạo nữ

Tay trái CCNT “L”, đầu ngón tay trỏ hướng xuống, lòng bàn tay hướng vào, để trước phần bụng dưới. Tay phải CCNT “D”, đầu ngón trỏ tay phải kẻ một đường từ sau ngón cái đến phía dưới ngón cái bàn tay trái rồi dừng lại xoay xoay nhiều vòng tròn nhỏ ở đó.

bao-luc-gia-dinh-7178

Bạo lực gia đình

Bạo lực: Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái. Gia đình: Các ngón của 2 bàn tay thẳng khép, chạm các đầu ngón tay vào nhau, lòng 2 tay hơi hướng xuống, sau đó 2 tay hình chữ C, lòng bàn tay hướng vào nhau, chạm các đầu ngón tay.