Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bên phải

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bên phải

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải úp lên vai phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

o-giua-3662

ở giữa

Đặt bàn tay trái trước tầm ngực trên, lòng bàn tay hướng vào trong, ngón cái và ngón út nắm lại, ngón trỏ, ngón giữa và ngón áp út chỉa thẳng lên đồng thời ba ngón hở ra. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt đầu ngón trỏ phải lên đầu ngón trỏ trái.

thu-do-3733

thủ đô

Đánh chữ cái T, rồi kéo lên đặt giữa trán.

nha-ve-sinh-3647

nhà vệ sinh

Hai tay khép, các đầu ngón chạm với nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau đặt tay trước tầm ngực, tạo dạng như mái nhà. Sau đó đánh chữ cái W và C.

thai-lan-3686

thái lan

Tay phải kí hiệu chữ cái N, sau đó hai bàn chắp trước ngực đầu hơi cúi xuống.

nhat-ban-3651

nhật bản

Đánh chữ cái N (nước).Hai tay nắm lỏng, đưa ra trước tầm ngực, ngón cái và ngón trỏ của hai bàn tay chỉa ra đặt chạm nhau rồi kéo hai tay dang sang hai bên đồng thời chập hai ngón tay lại.Sau đó đánh chữ cái N và B.