Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bệnh
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
chổi
(không có)
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
bầu trời
(không có)
con ruồi
31 thg 8, 2017
bé (em bé)
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
Mệt
28 thg 8, 2020
Đau
28 thg 8, 2020
Nhập viện
3 thg 5, 2020