Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bị ốm (bệnh)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bị ốm (bệnh)
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái B , sau đó áp lòng bàn tay phải lên trán.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
quả măng cụt
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
Nhập viện
3 thg 5, 2020
bàn chải đánh răng
(không có)
heo
(không có)
chào
(không có)
sắt
4 thg 9, 2017
địa chỉ
27 thg 3, 2021
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
máy bay
(không có)