Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bóc lột

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bóc lột

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm lại và đặt chồng lên nhau. Tay phải nắm lại dùng hai ngón trỏ và cái bấm vào cổ.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

keo-co-1546

kéo co

Hai tay nắm lại đưa về phía trước hơi chếch về bên phải rồi làm động tác kéo về đằng sau rồi lại ngả người về phía trước.

xem-3016

xem

Ngón trỏ phải chỉ vào mắt rồi đưa ra phía trước

huong-dan-6961

hướng dẫn

Các ngón tay phải duỗi, lòng bàn tay hướng sang trái, đầu ngón tay hướng ra trước. Các ngón tay trái nắm đầu ngón tay phải.Hai ngón trỏ thẳng. Tay chuyển động từ trong ra ngoài.

phoi-320

phơi

Cánh tay trái đưa ra gập ngang hơi chếch lên cao, lòng bàn tay hướng vào. Dùng bàn tay phải úp vắt ngang lên cánh tay trái.

chuc-mung-2521

chúc mừng

Hai bàn tay chấp lại lạy một cái trước ngực. Hai bàn tay các ngón mở, đưa lên hai bên vai, lắc hai bàn tay cùng lúc mộti cái.