Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chị chồng
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chị chồng
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"
bé (em bé)
Hai bàn tay xòe, đầu các ngón hơi cong, áp hai cổ tay lên hai bên ngực, đầu các ngón tay hướng ra trước rồi phất hai bàn tay lên xuống ngươc chiều nhau.
Từ phổ biến
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
tự cách ly
3 thg 5, 2020
khế
(không có)
Ho
3 thg 5, 2020
Máu
28 thg 8, 2020
mập
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
Mỏi cổ
28 thg 8, 2020
can thiệp
31 thg 8, 2017