Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bia
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bia
Cách làm ký hiệu
Tay ký hiệu chữ Y, lòng bàn tay hướng về phía đối diện, đặt trước miệng và lắc cổ tay 2 lần.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
cá kiếm
13 thg 5, 2021
bún mắm
13 thg 5, 2021
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
xà phòng
3 thg 5, 2020
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
xe xích lô
(không có)
cười
(không có)
sữa
(không có)
bắp (ngô)
(không có)