Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chú

Cách làm ký hiệu

Tay phải chạm cằm, sau đó đánh chữ cái C, H, U và dấu sắc.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

vo-be-707

vợ bé

Hai lòng bàn tay úp vào nhau, vỗ nhẹ đồng thời lật đảo ngược hai bàn tay 2 lần, rồi đưa tay phải lên, ngón cái và ngón trỏ nắm vào dái tai phải. Sau đó tay phải giơ ngón trỏ và ngón giữa ra phía trước (số 2).

ba-ngoai-602

bà ngoại

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, đưa tay lên miệng rồi đưa tay qua lại trước miệng. Sau đó đánh chữ cái N.

con-cai-645

con cái

Bàn tay phải đặt đứng giữa ngực, , lòng bàn tay hướng sang trái.