Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con ghẹ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con ghẹ

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Con vật"

so-2275

Hai bàn tay khép khum khum, úp vào nhau, mở hở ra ở phần bên ngón cái, phần bên ngón út vẫn áp sát nhau.

qua-2263

quạ

Hai cách tay sảy ra cử động bay như cánh chim. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón cái và ngón trỏ ra cong cong như chữ Q.

con-chuot-2153

con chuột

Ngón cái và ngón trỏ của hai bàn tay chạm nhau đặt hai bên mép miệng rồi từ mép kéo ra hai bên hai lần.

chim-cu-2115

chim cú

Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp các ngón tay xòe ra, rồi nâng hai cánh bay lên xuống hai lần. Sau đó ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau tạo lỗ tròn O đặt lên hai mắt.