Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cúi đầu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cúi đầu

Cách làm ký hiệu

Đầu cúi về phía trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lac-dau-2762

lắc đầu

Đầu lắc nhẹ qua lại.

bat-chuoc-2358

bắt chước

Hai bàn khép, hai lòng bàn tay áp gần sát vào nhau, rồi đẩy trượt tay phải về trước và kéo tay trái ra sau rồi hoán đổi ngược lại.

xem-3015

xem

Tay phải đánh chữ cái X đặt tay lên mũi rồi kéo đưa tay ra trước đồng thời đầu gật xuống mắt nhìn theo tay.

binh-tinh-7184

Bình tĩnh

Tay ký hiệu chữ B, lòng bàn tay hướng xuống, đặt trước ngực, tay di chuyển nhẹ xuống ngang bụng trên 2 lần.