Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ héc-tô-mét (hm)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ héc-tô-mét (hm)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

bon--4-823

Bốn - 4

Bàn tay phải đưa ra trước bốn ngón tay, ngón cái nắm vào lòng bàn tay.

chin--9-830

Chín - 9

Đưa chín ngón tay.

mot-tram--100-854

Một trăm - 100

Bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt tay giữa ngực sau đó chụm các ngón tay lại tạo số O rồi di chuyển tay sang phải.