Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây qua không khí

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Lây qua không khí

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

dau-1667

đau

Tay phải úp chạm vào miệng rồi hất ra, mặt nhăn.

lung-1728

lưng

Tay phải úp ra sau lưng.

mun-trung-ca-1764

mụn trứng cá

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra chấm đầu ngón trỏ lên gò má nhiều chấm.

Từ cùng chủ đề "Động Từ"

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"