Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kẻ thù

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kẻ thù

Cách làm ký hiệu

Tay phải để kí hiệu chữ K. Sau đó hai tay nắm cứng đưa mạnh ra trước hơi chếch về bên trái, mắt nhìn theo tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

bom-727

bom

Ngón giữa và ngón áp út của tay phải nắm, ba ngón còn lại chỉa thẳng ra trước rồi đẩy tay phải từ trong ra phía trước và từ từ di chuyển lên cao đồng thời tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt dưới lòng bàn tay phải, khi tay phải đẩy lên thì tay trái từ từ hạ xuống.

sung-795

súng

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, đặt hai tay chếch bên phải ngang tầm ngực trên, tay phải đặt cao hơn tay trái rồi kéo cụp cong hai ngón trỏ lại.

liet-si-767

liệt sĩ

Hai tay khép, lòng bàn tay khum, úp chụp hai tay vào nhau, sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, ngón trỏ phải chặt chữ thập lên ngón trỏ trái.Sau đó tay phải đánh chữ cái L và S

sung-793

súng

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, đặt hai tay chếch về bên trái, tay trái cao hơn tay phải rồi kéo cụp cong hai ngón trỏ lại.