Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Khó thở
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Khó thở
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
da đồi mồi
Bàn tay trái úp trước tầm ngực, các ngón tay thả lỏng tự nhiên, tay phải nắm, chừa ngón cái và ngón trỏ ra nắm lấy da của mu bàn tay trái. Sau đó tay phải nắm, chỉa đầu ngón trỏ ra chạm trên mu bàn tay trái, rồi xoay tròn đồng thời di chuyển xung quanh ba lần.
Đồng tính nam
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người, gập nhẹ 2 lần các ngón tay chạm đầu ngón tay vào ngực trái.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
chim
(không có)
cá ngựa
31 thg 8, 2017
bắp (ngô)
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
địa chỉ
27 thg 3, 2021
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
bán
(không có)
Sổ mũi
28 thg 8, 2020