Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Khó thở

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Khó thở

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

sung-tay-1817

sưng tấy

Bàn tay phải xòe, các ngón tay tóp vào úp lên gò má phải, đồng thời hơi nghiêng đầu và mặt nhăn.

chay-533

chạy

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và giữa cong ra đặt úp hai tay trước tầm bụng, hai tay so le nhau rồi đẩy hai tay chếch sang phải.

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"