Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Khó thở

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Khó thở

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

bung-1633

bụng

Bàn tay phải úp vào bụng hai lần.

cai-co-1639

cái cổ

Các ngón tay phải chạm cổ.

suc-1819

sức

Hai tay nắm nhấn mạnh xuống một cái.

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"