Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Khó thở
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Khó thở
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Đeo bao cao su
Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng xuống, đầu ngón tay hướng ra trước. Tay phải: bàn tay hình dạng chữ X, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động tay phải dọc lưng ngón trỏ trái nhanh, mạnh,1 lần.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
khế
(không có)
su su
4 thg 9, 2017
chồng (vợ chồng)
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
Tổng Thống
4 thg 9, 2017
màu đỏ
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
vịt
(không có)
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019
người nước ngoài
29 thg 3, 2021