Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kính mến

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kính mến

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm vào nhau, đặt giữa ngực rồi xá xuống đầu cúi theo.Sau đó tay phải úp bên gực trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

nua-4109

nửa

Bàn tay trái ngửa, sống tay phải đặt lên lòng tay trái kéo về sau một cái.

lun-4042

lùn

Tay phải khép úp đặt trước tầm cổ rồi đẩy hạ thấp xuống tới ngang tầm ngực.

tot-4205

tốt

Tay phải nắm, chỉa ngón cái thẳng lên.