Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lá cây

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lá cây

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

hoa-cuc-1944

hoa cúc

Các ngón tay trái chụm lại rồi xoè ra, rồi hơi cong các ngón tay lại, sau đó ngón trỏ và giữa của tay phải chạm nhẹ lên phía ngoài các ngón bàn tay trái.

bui-cay-1861

bụi cây

Cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép hơi khum, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt lòng bàn tay phải dưới khuỷu tay trái rồi đưa bàn tay phải áp vào cẳng tay trái, sau đó đẩy bàn tay phải qua bên trái đồng thời các ngón tay cử động.

qua-cam-2022

quả cam

Tay phải xòe, các ngón tay hơi tóp vào đưa tay ngửa ra trước.Sau đó hai tay nắm, bắt chéo nhau ở cổ tay, đặt tay trước tầm ngực, hai nắm tay úp, nắm tay phải hơi chúi xuống.

hoa-cam-chuong-1941

hoa cẩm chướng

Tay phải chụm, đặt giữa ngực rồi đẩy tay lên gần tới cằm đồng thời các ngón tay mở xòe ra.Sau đó hai bàn tay xòe, hai ngón cái nắm vào, áp sát hai ngón cái với nhau, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay cổ tay sao cho hai bàn tay chéo nhau, hai lòng bàn tay hướng vào người.