Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lưng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lưng

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp ra sau lưng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mun-1765

mụn

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, chấm nhiều chấm lên má.

tat-tho-1825

tắt thở

Bàn tay phải úp giữa ngực, đầu hơi ngả về sau, mắt nhắm.