Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Corona - Covid19

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Corona - Covid19

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

gio-1699

giò

Tay phải vỗ vỗ vào chân phải.

cui-1637

cùi

Tay phải xòe, các ngón tay cong cứng, úp tay trước tầm ngực rồi đẩy thẳng ra trước đồng thời mặt hất lên.

canh-tay-1642

cánh tay

Bàn tay phải úp lên bắp tay trái rồi vuốt từ đó xuống đến cổ tay trái, sau đó đập úp bàn tay phải vào cánh tay trái.

suc-1819

sức

Hai tay nắm nhấn mạnh xuống một cái.

Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"