Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ốm (gầy)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ốm (gầy)

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, gập khuỷu rồi kéo vào ép hai khuỷu tay hai bên hông.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

gia-yeu-1696

già yếu

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống. Sau đó đánh chữ cái Y, lắc chữ Y đồng thời đầu lắc theo.

giun-toc-1706

giun tóc

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, đặt tay ra trước rồi đẩy tay tới trước đồng thời ngón trỏ cong vào búng ra nhiều lần.Sau đó tay phải nắm, đầu ngón cái chạm ngón trỏ đưa lên chạm tóc.