Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ả Rập
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ả Rập
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
nước (đất nước)
Cánh tay phải giơ lên cao đưa về trước ngang tầm đầu, bàn tay khép lòng bàn tay hướng trước rồi kéo xuống uốn cong dạng chữ S.
Từ cùng chủ đề "Địa Lý"
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Phương tiện
Tay trái: các ngón duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Tay phải: các ngón tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng sang trái. Lật bàn tay sang hai bên.
Từ cùng chủ đề "Các quốc gia"
Từ phổ biến
tiêu chảy
3 thg 5, 2020
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
bàn chân
31 thg 8, 2017
h
(không có)
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
su su
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
ao hồ
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
Nóng
28 thg 8, 2020