Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phẫu thuật mũi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phẫu thuật mũi

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

lung-1728

lưng

Tay phải úp ra sau lưng.

eo-1686

eo

Các ngón tay của hai bàn tay hơi khum đưa ra ngang tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau, rồi di chuyển cho hai cổ tay chạm nhau. Sau đó mở giang hai cổ tay ra lại thành vòng sao cho các đầu ngón tay chạm vào nhau.

cai-cam-1648

cái cằm

Các ngón tay nắm cằm.

buou-co-1634

bướu cổ

Bàn tay phải xòe, các ngón tay cong úp vào bên hông cổ phải, rồi kéo tay về hướng phải nghiêng người theo tay.