Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rau diếp cá

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rau diếp cá

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

la-cay-1973

lá cây

Tay trái nắm cổ tay phải, bàn tay phải lắc nhẹ. Sau đó tay phải nắm, gác khuỷu tay phải lên nắm tay trái.

mit-1998

mít

Ngón trỏ và ngón cái của tay phải chạm nhau rồi búng ngón trỏ phải lên mu bàn tay trái hai lần.

trai-vai-2063

trái vải

Tay trái hơi chúm, đặt ngửa ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón út ra, chấm đầu ngón út vòng theo trên đầu các ngón tay trái.

vu-sua-2067

vú sữa

Bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi tóp và đưa tay ra trước.Sau đó bàn tay phải xòe, dùng ngón trỏ chạm vào môi dưới rồi quẹt một đường theo đường môi từ trái sang phải