Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ria mép

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ria mép

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải làm kí hiệu số “1”, ngón trỏ cong tự nhiên, lòng bàn tay hướng xuống, đầu ngón tay hướng sang trái đặt đầu ngón trỏ ở mép miệng bên trái rồi kéo vòng lên theo viền môi trên sang méo miệng bên phải.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

quan-he-tinh-duc-dong-tinh-nu-7227

Quan hệ tình dục đồng tính nữ

Hai tay làm ký hiệu như chữ I Love You, lòng bàn tay hướng vào nhau. Chuyển động xoay vòng tròn ngược nhau.

virus-4487

virus

Bàn tay phải hình dạng CCNT “D”, đặt dưới cằm, lòng bàn tay hướng xuống, chuyển động co duỗi ngón trỏ đồng thời đưa tay ra phía trước.

buc-boi-4359

bực bội

Tay phải CCNT “A”, lòng bàn tay hướng vào, để trước ngực. Di chuyển đập mạnh tay vào ngực hai lần, mặt biểu cảm sự không vừa lòng.

hau-mon-4506

hậu môn

Đánh vần CCNT “Hậu môn”

hanh-kinh-4330

hành kinh

1. Tay phải, các ngón tay chụm lại. đầu các ngón tay hướng vào, để tiếp xúc với phần bụng dưới. Di chuyển bàn tay xuống đồng thời các ngón tay bung ra. Tay phải, CCNT “A” để ở phần trên má phải, sau đó di chuyển xuống phần dưới của má phải.