Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiềm chế

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kiềm chế

Cách làm ký hiệu

Tay phải, bàn tay thẳng, các ngón tay khép, để trên lồng ngực, lòng bàn tay hướng vào. Di chuyển ép sát lòng bàn tay vào lồng ngực xuống đến hết ngực, đồng thời miệng bặm lại, mặt hơi cúi xuống theo tay.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

tinh-hoan-7237

Tinh hoàn

Các đầu ngón tay chụm, lòng bàn tay hướng lên. Hai tay đặt cạnh nhau, chuyển động va chạm.

giao-hop-ngoai-am-dao-4347

giao hợp ngoài âm đạo

Tay trái CCNT “U” để trước ngực. Tay phải CCNT “U” để ngang và vuốt qua lại hai lần trên ngón trỏ và ngón giữa tay trái.

thuoc-uong-4478

thuốc uống

Bàn tay phải, các ngón tay cong mở tự nhiên, chạm đầu ngón cái với đầu ngón trỏ rồi đặt lên mép miệng phải, lắc tay qua lại hai lần

lo-nieu-dao-nu-4379

lỗ niệu đạo nữ

Tay trái CCNT “L”, đầu ngón tay trỏ hướng xuống, lòng bàn tay hướng vào, để trước phần bụng dưới. Tay phải CCNT “D”, đầu ngón trỏ tay phải kẻ một đường từ sau ngón cái đến phía dưới ngón cái bàn tay trái rồi dừng lại xoay xoay nhiều vòng tròn nhỏ ở đó.

co-tu-cung-4305

cổ tử cung

Tay trái CCNT “L”, đầu ngón tay trỏ hướng xuống, lòng bàn tay hướng vào, để trước phần bụng dưới. Tay phải, ngón cái và ngón trỏ thẳng, khép hờ, khảng cách 1cm, các ngón khác nắm lại, đầu ngón trỏ và ngón cái tay phải hướng xuống, lòng bàn tay hướng vào, để tiếp xúc với đầu ngón tay trái. Chuyển động kéo tay phải lên khoảng 10cm.