Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sớm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sớm
Cách làm ký hiệu
Ngón trỏ phải chỉ vào vị trí đeo đồng hồ của tay trái, sau đó bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy thẳng ra trước.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
Từ phổ biến
s
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
Albania
29 thg 3, 2021
xã hội
5 thg 9, 2017
giàu (người)
31 thg 8, 2017
áo
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
cặp sách
(không có)
màu đỏ
(không có)
tiếp tân
27 thg 3, 2021