Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sức khỏe

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sức khỏe

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm chặt, lòng tay phải hướng sang trái, lòng tay trái hướng sang phải, hai tay đặt song song ngang nhau trước ngực, giằng mạnh cánh tay từ ngực xuống bụng một lần.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

dinh-duong-4320

dinh dưỡng

Tay phải CCNT “D” để trước tầm ngực rồi di chuyển từ trái sang phải.

tinh-dich-4445

tinh dịch

Bàn tay phải, CCNT “T”, phần bụng đốt đầu tiên (gần đầu ngón tay) của ngón trỏ và cái xoa vào nhau.

thu-dam-nam-7234

Thủ dâm nam

Bàn tay nắm, lòng bàn tay hướng lên trên. Chuyển động từ ngoài vào trong nhiều lần ở bụng. Đầu hơi nghiêng, mắt nhắm, môi bặm

the-vang-4514

thể vàng

Đánh vần CCNT “Thể vàng”

anh-huong-4262

ảnh hưởng

Tay phải, bàn tay khép, để trước ngực phải, đầu các ngón tay hướng vào. Tay trái, bàn tay khép, để trước ngực trái, các ngón tay hướng vào. Chuyển động đưa tay phải vào chạm ngực phải, đồng thời đưa tay trái ra xa, chuyển động ngược lại với tay trái chạm vào ngực trái, tay phải đưa ra xa.