Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tách ra

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tách ra

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, áp hai gu bàn tay sát nhau ở giữa ngực rồi kéo tách hai tay ra hai bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

huong-dan-34

hướng dẫn

Tay phải nắm cổ tay trái rồi kéo di chuyển về bên phải. Sau đó đánh chữ cái B đặt ngay trước miệng rồi đẩy tay ra ngoài một cái.

hoac-hay-2692

hoặc (hay)

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra đặt úp tay ra trước rồi lật ngửa tay lên.

cam-2437

cấm

Ngón trỏ và ngón giữa của hai bàn tay đặt chéo lên nhau, tay phải ở trên, tay trái ở dưới và đưa ra trước tầm ngực.

tranh-2963

tránh

Hai bàn tay xòe, lòng bàn tay hướng phải đặt chếch về bên phải, tay phải cao hơn tay trái rồi đẩy mạnh ra một cái, người hơi nghiêng né một chút.

lom-khom-2786

lom khom

Hai tay để ra sau mông rồi cúi người xuống hai lần.