Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ năm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thứ năm

Cách làm ký hiệu

Tay phải kí hiệu chữ cáiT, sau đó chuyển thành kí hiệu số 5.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

thang-muoi-mot-1022

tháng mười một

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 11.(hoặc tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên nhịp nhịp 2 cái.

som-1012

sớm

Tay phải đặt bên ngực trái, các ngón hơi cong lòng bàn tay hướng ra trước, đẩy thẳng ra ngoài một cái.

hom-nay-923

hôm nay

Hai bàn tay khép ngửa, đưa ra trước rồi nhấc hai tay lên nhấc xuống hai lần.

buoi-chieu-887

buổi chiều

Bàn tay trái khép ngửa, đặt giữa tầm ngực, tay phải khép, sống lưng tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi kéo tay phải ra sau. Sau đó úp tay trái xuống, tay phải đưa úp đi ngang qua bàn tay trái rồi đầy chúi mũi các ngón tay hướng xuống.