Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thức ăn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thức ăn
Cách làm ký hiệu
Tay trái xòe ngửa, đặt tay giữa tầm ngực.Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra làm đũa đưa tay ra ngoài rồi động tác gắp đưa vào bỏ vô lòng bàn tay trái. (thực hiện động tác hai lần)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"
lạc (đậu phộng)
Tay phải để chữ cái L.Sau đó sáu ngón tay của hai bàn tay chạm nhau bóp vào (trừ ngón út và ngón áp út.)
Từ phổ biến
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
bé (em bé)
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
sốt nóng
(không có)
p
(không có)
em bé
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
bơ
(không có)
con người
(không có)
bản đồ
(không có)