Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ toán

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ toán

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái T, đưa lên úp bên ngực trái rồi kéo tay đưa ra chếch về bên phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

nang-khieu-3205

năng khiếu

Bàn tay phải khép úp giữa tầm ngực, bàn tay trái khép ngửa đưa từ ngoài vào trên bàn tay phải đồng thời xoay bàn tay trái một vòng.

phep-chia-3221

phép chia

Tay phải nắm, chỉa ngón út hướng ra ngoài rồi chấm hai dấu chấm như dấu của phép chia.

hinh-vuong-3143

hình vuông

Dùng hai ngón trỏ vẽ hình vuông cụ thể trước tầm ngực.

may-vi-tinh-439

máy vi tính

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ lên, hai đầu ngón trỏ chạm nhau rồi kéo vẽ tạo thành hình chữ nhật.Sau đó hai bàn tay xoè úp trước tầm ngực rồi nhúc nhích các ngón tay.