Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trâu

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trâu

Cách làm ký hiệu

Hai tay có dạng hai chữ “Y” chấm hai đầu ngón cái vào hai bên đầu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

ca-ngua-6897

cá ngựa

Bàn tay làm như ký hiệu số 6, lòng bàn tay hướng vào trong. Lùi tay từ trái sang phải 2 lần, đồng thời gập ngón cái và ngón út 2 lần.

chim-2134

chim

Tay phải đưa lên trước miệng, ngón trỏ và ngón cái mở ra, chạm vào, các ngón nắm lại.