Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vắt

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay đưa ra trước, rồi nắm các ngón tay lại làm động tác vắt cụ thể.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

day-2624

dậy

Tay phải nắm, ngón cái chạm ngón trỏ, đưa tay lên gần đuôi mắt phải rồi bật mở hai ngón tay đó ra.

lan-tron-2761

lẩn trốn

Bàn tay trái úp giữa tầm ngực, tay phải úp rồi luồn dưới tay trái. Sau đó tay phải nắm đặt lên giữa trán.