Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vé

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vé

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm hờ, đặt hai ngón cái gần nhau, tay trái giữ y vị trí, kéo giật tay phải về sau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

cai-bua-1149

cái bừa

Tay phải đánh chữ cái C. Sau đó bàn tay phải xòe úp, các ngón tay hơi cong, đưa ra phía trước rồi kéo từ ngoài vào trong.