Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vú sữa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vú sữa
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi tóp và đưa tay ra trước.Sau đó bàn tay phải xòe, dùng ngón trỏ chạm vào môi dưới rồi quẹt một đường theo đường môi từ trái sang phải
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bát
(không có)
âm mưu
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
bóng chuyền
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
con trai
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
bàn chân
31 thg 8, 2017
trung thành
5 thg 9, 2017
cấu tạo
31 thg 8, 2017