Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ AIDS
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ AIDS
Cách làm ký hiệu
Hai đầu ngón giữa chạm vào giữa trán và giữa bụng 2 lần.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
con cái
(không có)
cười
(không có)
bán
(không có)
mũi
(không có)
sữa
(không có)
thi đua
4 thg 9, 2017
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
bóng chuyền
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
su su
4 thg 9, 2017