Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ AIDS

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ AIDS

Cách làm ký hiệu

Hai đầu ngón giữa chạm vào giữa trán và giữa bụng 2 lần.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

canh-tay-1641

cánh tay

Tay phải úp lên cẳng tay trái.

giai-tri-554

giải trí

Hai tay xòe úp, hai ngón cái chạm hai bên ngực rồi cử động các ngón tay cử động.Sau đó hai tay xòe, giơ hai tay cao hơn tầm vai rồi lắc lắc hai tay.