Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ảnh hưởng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ảnh hưởng

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép, đầu ngón hơi cong, chạm các đầu ngón vào hai bên tầm ngực đưa ra đưa vào so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

luoi-bieng-4045

lười biếng

Tay phải đánh chữ cái L. Sau đó hai bàn tay xòe úp, chống hai đầu ngón cái lên hai bên ngực

run-so-4137

run sợ

Hai bàn tay nắm, cánh tay áp hông rồi run run.

giong-3965

giống

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, để hai ngón trỏ sát nhau, úp trước tầm ngực.

de-3920

dễ

Hai tay nắm, cánh tay trái gập trước tầm ngực, bàn tay nắm úp, tay phải ngửa, đánh nắm tay từ bên phải vào trượt trên tay trái.