Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bảng trừ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bảng trừ
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"
góc học tập
Bàn tay phải chụm lai rồi xoè ra, bàn tay phải chụm lai đưa lên trán, hai tay nạm lại ấn xuống.
Từ phổ biến
mùa đông
(không có)
khế
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
tự cách ly
3 thg 5, 2020
ấm áp
(không có)
bát
(không có)
o
(không có)
ấm nước
(không có)
sắt
4 thg 9, 2017