Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bé trai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bé trai
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Giới tính"
bọng đái - bàng quang
Tay phải, các ngón tay xòe, cong, lòng bàn tay hướng lên, để ở trước bụng và lắc qua lại vài lần (kí hiệu “nước”) Tay phải giữ nguyên hình dạng bàn tay, di chuyển sát vào bụng dưới (vị trí bang quang).
thai ngoài tử cung
Tay phải, khép các ngón tay, úp vào bụng phải (chỗ thắt lưng), đầu ngón tay hướng sang phải, sau đó các ngón tay cong mở và bàn tay hơi đưa ra trước.
cổ tử cung
Tay trái CCNT “L”, đầu ngón tay trỏ hướng xuống, lòng bàn tay hướng vào, để trước phần bụng dưới. Tay phải, ngón cái và ngón trỏ thẳng, khép hờ, khảng cách 1cm, các ngón khác nắm lại, đầu ngón trỏ và ngón cái tay phải hướng xuống, lòng bàn tay hướng vào, để tiếp xúc với đầu ngón tay trái. Chuyển động kéo tay phải lên khoảng 10cm.
Từ phổ biến
quả măng cụt
(không có)
bé (em bé)
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
vui
(không có)
hồ dán
(không có)
v
(không có)
xã hội
5 thg 9, 2017
chim
(không có)
rõ
4 thg 9, 2017
cặp sách
(không có)