Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bếp dầu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bếp dầu
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, hai ngón đó bắt chéo nhau ở trước tầm cổ.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống rồi chọt xuống trước tầm ngực năm lần đồng thời di chuyển theo vòng tròn.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
Do Thái
29 thg 3, 2021
bàn
(không có)
Lây qua tiếp xúc
3 thg 5, 2020
cà vạt
(không có)
xe xích lô
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
Ho
3 thg 5, 2020
họ hàng
(không có)
em bé
(không có)
cảm ơn
(không có)